ProtoFlow

LPKF ProtoFlow S là thiết bị lò nung đối lưu có lợi thế đáng kể so với những model trước và có tính năng phong phú, trong đó có gói phần mềm sử dụng trên máy tính. Thiết lập do người dùng tự cài đặt trong các vùng preheating và fianl reflow cho phép thiết bị LPKF ProtoFlow S thực hiện các quá trình nung với nhiệt độ lên tới 320 độ C.

Quá trình reflow có thể được theo dõi thông qua cửa kính lớn, giúp cho người vận hành tối ưu được các tham số quá trình. Đây là thiết bị lý tưởng cho quá trình làm mạch in chế thử ở các cơ sở nghiên cứu công nghệ và tiền sản xuất vì LPKF ProtoFlow S là lò nung đối lưu công nghệ cao, thân thiện với người dùng, với nhiều chế độ hoạt động được cài đặt sẵn mà ta có thể dễ dàng lựa chọn thông qua màn hình LCD và phím bấm.

Một phần không thể thiếu giúp hoàn thiện tính năng cho thiết bị lò nung đối lưu cao cấp này là gói phần mềm trực quan cho phép thay đổi dễ dàng các tham số quá trình, quản lý và lưu trữ trên máy tính.

LPKF ProtoFlow S/N2 với tùy chọn khí trơ

LPKF ProtoFlow S/N2 có ống nối ra ngoài để kết nối khí trơ và máy đo lưu lượng điện tử. Môi trường khí nitơ làm giảm đáng kể ô-xy hóa trong quá trình hàn, tạo ra mối hàn có chất lượng cao hơn.

Profile recorder

Thiết bị LPKF ProtoFlow S và ProtoFlow S/N2 có thêm phụ kiện Profile recorder để đo nhiệt độ ở những vị trí cụ thể trên linh kiện hoặc trên mạch in dùng cặp nhiệt. Nhiệt độ do cặp nhiệt gửi về có thể được hiển thị theo thời gian thực trên máy tính.

 

 

Kích thước mạch in tối đa

230 mm x 305 mm (9” x 12”)

Nhiệt độ/thời gian preheat tối đa

220 °C (428 °F), 999 s

Nhiệt độ/thời gian reflow tối đa

320 °C (608 °F), 600 s

Xử lý nhiệt dài:

nhiệt độ/thời gian

220 °C (428 °F), 64 h

Thời gian ổn định nhiệt độ

< 5 phút

Làm nguội mạch

Hai quạt, tốc độ điều chỉnh được, gắn cố định vào thiết bị.

Nguồn cấp

230 V, 50 – 60 Hz, một pha, 3.2 kW

Kích thước (R x C x S)

647 mm x 315 mm x 450 mm (25.5” x 12.4” x 17.7”)

Khối lượng

22 kg (48.5 lbs)

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ: 15 – 30 °C (59 – 95 °F)

Độ ẩm tương đối: 30 – 80 %

Áp suất nitơ

2 – 8 bar (29 – 116 psi)

Lưu lượng nitơ

0 – 730 l/h (0 – 26 cfm)

Yêu cầu phần mềm

Tối thiểu Windows 7, USB 2.0

Tùy chọn và phụ kiện

Thiết bị chỉ dấu nhiệt độ