ProtoMat S103

Máy làm mạch in LPKF ProtoMat S103 phục vụ làm mạch in chế thử và số lượng nhỏ được thiết kế đặc biệt cho ứng dụng vô tuyến và cao tần. Bộ giới hạn độ sâu bằng khí không chạm cho phép gia công trên bề mặt nhạy cảm, chất nền mềm và dẻo. Ngoài ra máy ProtoMat S103 cũng có chức năng tách rời (depanel) những mạch in có hình dáng khác thường ra khỏi bo mạch lớn.

Gia công 2.5D với điều khiển trục Z

Động cơ trục Z giúp ProtoMat S103 trở thành thiết bị hoàn hảo để hoàn thiện vỏ máy cũng như gia công mạch in vi ba. Việc gia công những mạch in phức tạp cũng không còn là vấn đề.

Động cơ quay 100.000 vòng/phút

Máy ProtoMat S103 có tốc độ cực nhanh và hoạt động chính xác với động cơ quay tốc độ lên tới 100.000 vòng/phút, di chuyển với tốc độ 150 mm/s với độ phân giải là 0,5 µm. Điều này đảm bảo độ chính xác khi khoan và phay trên những bề mặt nhạy cảm, nhất là với ứng dụng cao cấp, vô tuyến và cao tần.

Phết kem hàn

Phần mềm CircuitPro trích xuất từ dữ liệu thô trong bản vẽ CAD để lấy thông tin về các chân phết kem hàn mà không cần bỏ thêm chi phí mua phần mềm ngoài. Trình hướng dẫn trong phần mềm hướng dẫn người dùng qua các thao tác trong quá trình. Phần mềm sẽ tính toán kích thước chân để đảm bảo mỗi chân có một lượng kem hàn phù hợp. Ngoài ra nó còn được bổ trợ thêm qua các tham số quá trình. Kem hàn được phết thông qua đầu phết đi kèm máy, mà không cần phải cấu hình lại máy để sử dụng.

Phụ kiện, nâng cấp

Máy hút bụi, máy nén khí, đèn trạng thái, kính hiển vi đo lường.

 

 

Kích thước vật liệu và vùng làm việc tối đa
(X x Y x Z)

229 mm x 305 mm x 35/ 22 mm*
(9” x 12” x 1.4”/ 0.9”*)

Độ phân giải cơ khí (X/Y)

0.5 μm (0.02 mil)

Độ rộng tối thiểu của đường mạch

100 µm

Khoảng cách tối thiểu giữa đường mạch

100 µm

Lỗ khoan mạch bé nhất

200 µm

Độ sâu nhỏ nhất khi gia công

Bằng với độ dày lớp đồng

Khả năng lặp lại

± 0.001 mm (± 0.04 mil)

Độ chính xác khi chuyển từ mặt trước ra sau

± 0.02 mm (± 0.8 mil)

Tốc độ xoay đầu phay

Tối đa 100 000 vòng/phút, điều khiển bằng phần mềm

Thay đổi dụng cụ

Tự động, 15 vị trí

Điều chỉnh độ rộng đường phay

Tự động

Giá đỡ dụng cụ

3.175 mm (1/8”)

Tốc độ khoan

120 lỗ/phút

Tốc độ di chuyển (X/Y)

Tối đa 150 mm/s (6”/s)

Động cơ trục X/Y

Động cơ bước 3 pha

Động cơ trục Z

Động cơ bước 2 pha

Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)

670 mm x 540 mm x 840 mm
(26.4” x 21.3” x 33”)

Khối lượng

60 kg (132 lbs)

Điều kiện hoạt động

 

Nguồn cấp

90 – 240 V, 50 – 60 Hz, 450 W

Khí nén

6 bar (87 psi), 100 l/min (3.5 cfm)

Phụ kiện yêu cầu

Máy hút bụi