SL P 6060

LPKF StencilLaser P 6060 là hệ thống sản xuất tấm stencil dùng trong công nghệ SMT tiên tiến nhất hiện nay với thiết kế tiết kiệm không gian và khả năng sử dụng dễ dàng. Lợi thế cạnh tranh lớn nhất của LPKF StencilLaser P 6060 là tốc độ cắt cao và chi phí hoạt động thấp, khiến cho P 6060 trở thành hệ thống có mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Hệ thống Laser có thể cắt cả tấm stencil có khung và không khung, mà không cần bất kỳ thay đổi bổ sung nào.

Hệ thống di chuyển gọn nhẹ của máy giúp điều hướng cực kỳ chình xác trong khi vẫn đảm bảo tốc độ cắt cao nhất trong phân khúc. Máy LPKF StencilLaser P 6060 sử dụng hệ thống fiber laser tiên tiến với thấu kính được tùy biến và hệ thống phát tia laser, tạo ra chất lượng sidewall có thể đáp ứng và vượt qua những tiêu chuẩn cao nhất trong ngành.

Hoạt động đơn giản

Sản xuất tấm stencil chất lượng cao chỉ với vài bước đơn giản: chọn khung phù hợp từ thư viện, đưa tấm stencil vào, chọn cutting job và nhấn bắt đầu – tất cả chỉ trên màn hình home đơn giản.

Tính linh hoạt

Phần mềm LPKF CircuitCam lưu trữ những quy tắc thiết kế chung của độ mở và thiết kế hình học dưới dạng template của người dùng mà ta có thể gọi ra bất cứ lúc nào cần. LPKF P 6060 có thể dễ dàng và nhanh chóng khắc data matrix code, part number và logo công ty lên cả hai mặt của tấm stencil.

Tổng chi phí sở hữu (TCO) thấp

Công nghệ fiber laser Long-Life khiến cho việc phải thường xuyên thay thế đèn flashlamp dùng trong hệ thống laser trở nên không còn cần thiết. Hơn nữa, cả hệ thống chỉ tiêu thụ chưa đến 1.500 VA công syaats, khiến cho chi phí điện để hoạt động máy được đưa về mức tối thiểu.

Cắm & Sử dụng

Máy StencilLaser P 6060 đại diện cho LPKF “Startline” và cần rất ít công sức để lắp đặt, không cần nước làm mát hay dây điện công suất cao. Máy có thể dễ dàng dùng với điện 115 V hoặc 230 V, cài đặt một lần và sản xuất tấm stencil trong thời gian ngắn nhất. Với không gian cần thiết chưa đến 2 m2, máy có thể lắp đặt ở những nơi có không gian hạn chế.

Tốc độ

Xin hãy đọc: Fast fact reference layouts

Khu vực cắt (X/Y)

600 mm x 600 mm (23.6” x 23.6”)

Kích thước khung lớn nhất (X/Y/Z)

740 mm x 950 mm x 40 mm (29.1” x 37.4” x 1.6”)

Kích thước loose sheet lớn nhất (X/Y)

650 mm x 850 mm (25.6” x 33.5”)

Độ dày tấm vật liệu lớn nhất

Tiêu chuẩn: tối đa 200 μm (7.9 mil)

Tùy biến: Tối đa 600 μm (23.6 mil)

Tỉ lệ lặp lại laser

Tối đa 10 kHz

Độ chính xác trục

± 4 μm

Độ chính xác góc phải

5 angular seconds

Khả năng lặp lại

±4 μm

Công suất tiêu thụ

Chưa đến 1.500 VA

Kích thước (D x R x C)

1,400 mm x 1,400 mm x 1,450 mm (55” x 55” x 57”)

Khối lượng

Chưa đến 1.200 kg (2.645 lbs)